Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Qua_tang2.gif 0BaiCaNguoiGiaoVienNhanDan.mp3 EmdunggiuagiangduonghomnayAiVan.mp3 0mong_uoc_ky_niem_xua_phuong_vy1.mp3 0Bai_Ca_Nguoi_Giao_Vien_Nhan_Dan__Dang_cap_nhat_NCT_9052605684.mp3 0.tuy_co_lien_ket.swf 0.chao_co_nhac.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề kiểm tra môn tiếng Anh học lớp 3 kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang C­Ường (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:52' 21-05-2013
    Dung lượng: 50.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT QUỲNH LƯU
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN SƠN

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2012 – 2013
    Môn: Tiếng Anh-Lớp 3 - Thời gian làm bài : 40phút

    Họ và tên: ……………………………………….lớp…….Trường Tiểu học Tân Sơn
    Số phách

    Số phách:
    Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước 1 từ khác nhất.(2 điếm)
    A: Book He Pen Ruler
    B: Friend Please Library Classroom
    D: School He You She
    E: What Who How May
    Câu 2: Chọn đáp án A , B hay C. Hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng( 2 điểm)
    1. Hello. My name’s Nga.
    A. Thanks
    B. Hi. And you.
    C. Hi.I am Peter.
    3. What’s your name?
    A. My name’s Nam.
    B. Goodbye
    C. I’m fine, thank you
     2. How are you?
    A. I am fine, thank you.
    B. Thank.
    C. My name’s Li Li.
    4. is my friend.
    A. My
    B. This
    C. It
    
     Câu 3: Viết lại các câu sau:(2điểm)
    1. your / is / What / name? ...................................................................
    2. to / you./ Nice / meet ....................................................................
    3. my / new / That/ school. / is .............................................. …………….
    4. Tan Son/is/ it/School. .....................................................................
    Câu 4: Trả lời các câu hỏi sau: (2điểm)
    1.What is your name? ....................................................................
    2.How are you? ...................................................................
    3.Is your book big? ...................................................................
    4.Is your pen small ? ....................................................................
    Câu 5: Dịch sang tiếng việt.( 2điểm)
    1.Open your book, please. ....................................................................
    2.may I go out?. .....................................................................


    Điểm bài kiểm tra:…………. Giáo viên chấm


    Hướng dẫn chấm môn Tiếng Anh lớp 3.
    Câu 1: Khoanh 1 từ khác nhất.
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    Đáp án: 1. He 2. Please 3.School 4.. May
    Câu 2.: Chọn đáp án đúng nhất:
    Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
    Đáp án: 1.c 2.A 3.A 4.B
    Câu 3: Viết lại câu :
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    1.What is your name?
    2. Nice to meet you.
    3.That is my new school
    4.It is Tan Son School.
    Câu4: Trả lời câu hỏi.
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    My name is Ha.(tên của học sinh)
    I’m fine, thank you./ Fine, thanks.
    Yes, it is./ No, it isn’t
    Yes, it is./ No, it isn’t
    Câu 5: dịch sang tiếng việt.(2điểm)
    Xin mời mở sách của bạn ra.
    2.Em có thể ra ngoài được không?
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.